Cự ly từ 20m
– 30m, Danh bạ lưu 10 số để gọi nhanh (trên máy con).
$33
KX - TG 1100
Màn hình hiển
thi số gọi đến, cự ly 30m, danh bạ lưu 50 số, hai mươi kiểu
chuông
$74
KX - TCD 230
Hai bàn phím,
hiển thị số gọi đến, danh bạ lưu 200 người, chức năng chặn cuộc
gọi , có khả năng mở rộng 5 máy con, chuông đa âm sắc
$115
Máy
FAX Panasonic
Model
Chi
tiết
Giá
tiền
KX 933
Model mới thay
thế cho KX-FT73
Có 122 bộ nhớ, có nút Navigator để dò tìm bộ nhớ nhanh
Có cổng nối với máy tính ghi âm, tự động cắt giấy.
Gửi 1 nội dung đến 10 địa chỉ khác nhau, hiển thị số gọi đi
Đến(hệ FSK & DTMK), lưu đuợc 20 số gọi đến
Khoá cuộc gọi ra ngoaì, sử dụng cuộn giấy nhiệt dài 30m.
$115
KX – FP 701 (Malaysia)
Sử dụng mực FA57 Có 110 bộ nhớ. Lưu được 28 trang khi hết
giấy/ film mực. Có nút Navigator để dò tìm bộ nhớ nhanh. Có
cổng nối với máy tính ghi âm. Phóng to 220%, thu nhỏ 72% .
Copy đuợc 50 bản cùng 1 lúc, . Hiển thị số gọi đi, đến (hệ
FSK & DTMF). Lưu đuợc 30 số gọi đến. Gửi 1 nội dung đến 20
địa chỉ khác nhau. .
$125
KX – FP 362
Panasonic KX-FP362
(Máy fax giấy thường, 64 mức xám, khay chứa được 50 trang A4,
SP-Phone 2 chiều kỹ thuật số, hệ thống ghi âm trả lời kỹ thuật
số, ghi âm 2 chiều trong khi đàm thoại, nghe tin nhắn để lại
của người gọi đến, truyền fax với tốc độ cao 14.4Kbps, chức
năng sửa lỗi đường truyền ECM, fax liên tục 10 bản, nhớ được
110 tên người và số điện thoại)
$152
Laser KX – FL
402
Thiết kế nhỏ
gọn, tiện lợi. Fax Laser, lưu 122 số điện thoại . Tốc độ gửi
fax 8 giây/trang A4. Tốc độ copy 10 trang/phút. Copy liên tục
99 tờ. Hiển thị số gọi đến. Gửi một nội dung đến 20 địa chỉ.
Lưu 30 số điện thoại gọi đến. Lưu 170 trang khi hết giấy. Sử
dụng film fax: Mực KX-FA88E (2,500 trang A4/Hộp). Sử dụng Drum:
KX-FA89E (10,000 trang A4/ Lần sử dụng)
$250
Laser KX – FL
612
Có 122 bộ nhớ
Hiển thị số gọi đến (hệ FSK & DTMF) tự động chuyển fax/tel
Có phím naviigator truy cập nhanh, fax liên tục 20 bản
Khay nạp giấy 250 trang, lưu đươc 170 trang khi hết giấy / mực.
Lưu được 120 trang khi truyền fax, tốc độ gởi fax 8 giây /trang,
Gởi một nội dung đến 20 địa chỉ khác nhau
Sử dụng hộp mục KX-FA83E
In được 1200-2500 bản tùy thuộc vào mật độ in của bản fax ra
Copy phóng to 200% thu nhỏ 50%.
$305
MÁY
ĐA CHỨC NĂNG
Model
Chi
tiết
Giá
tiền
KX – FM 386
Máy fax giấy
thường, sử dụng giấy A4, sử dụng mực phim, có khả năng kết nối
máy tính , scaner, printor, chức năng ghi âm trả lời kỹ thuật
số , nhớ được 106 tên và số dt, khay nạp giấy chứa 150 bản giấy
A4 , sử dụng film mực KX-FA 57.
$185
Tổng
đài điện thoại Siemens
STT
Tên
linh kiện
Mô
tả
Giá
tiền
1
2 - 8
Tổng đài dung lượng 2 trung kế , 8 thuê bao
Máy Hipath 1120
Card EB 2/4
250 usd
2
4 - 12
Tổng đài dung lượng 2 trung kế , 8 thuê bao
Máy Hipath 1120
Card EB 2/4
350 usd
3
6 -16
Tổng đài dung lượng 6 trung kế , 16 thuê bao
Máy Hipath 1120
Card EB 2/4
435Usd
4
4-20
Tổng đài dung lượng 4 trung kế , 22 thuê bao
Máy Hipath 1150
Card EB 2/10
630Usd
5
6-22
Tổng đài dung lượng 6 trung kế , 22 thuê bao
Máy Hipath 1150
Card EB 2/6
745Usd
6
4-28
Tổng đài dung lượng 4 trung kế , 28 thuê bao
Máy Hipath 1150
Card EB 2/6
Card EB 0/12
785Usd
7
6-30
Tổng đài dung lượng 4 trung kế , 28 thuê bao
Máy Hipath 1150
Card EB 2/10
820Usd
8
10-50
Tổng đài dung lượng 10 trung kế , 50 thuê bao
Máy Hipath 1150
Card EB 0/12
Card EB 2/6
Card EB 2/10
1250Usd
9
8-112
Tổng đài dung lượng 16 trung kế , 112 thuê bao
Máy Hipath 1190
Card EB 0/12
Khung mở rộng
Card EB 2/10
2710Usd
Điện
Thoại Lập Trình Giám Sát Tổng Đài
1
KX – T 7730
Key lập trình 12 số
64 usd
2
KX – T 7665
Key lập trình 8 số
85 usd
3
KX – T 7633
Key lập trình 24 số
178 usd
4
KX – T 7433
Key lập trình 24 số
178 usd
5
KX – T 7740
Bàn giám sát 32 máy nhánh
94 usd
1
KX – T 7730
Key lập trình 12 số
64 usd
2
KX – T 7665
Key lập trình 8 số
85 usd
3
KX – T 7633
Key lập trình 24 số
178 usd
4
KX – T 7433
Key lập trình 24 số
178 usd
5
KX – T 7740
Bàn giám sát 32 máy nhánh
94 usd
Giá trên đã bao gồm VAT 10% ngoại trừ tổng đài
điện thoại